| STT | Tên lô đất | Diện tích | Chủ hộ/nhóm | Sản phẩm | Tiêu chuẩn |
|---|
| STT | Vật tư | Nhà sản xuất | Công dụng | Liều lượng | Chủng loại |
|---|
| STT | Chủ hộ | Địa chỉ |
|---|---|---|
| 1 | A Di | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 2 | Bùi Thị Lan | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 3 | Đặng Đại Lĩnh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 4 | Đỗ Văn Luân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 5 | Đoàn Thị Năm | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 6 | H'Hưng | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 7 | Nguyễn Văn Quá | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 8 | Ksor Trung | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 9 | Ksor Hlol | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 10 | Rơ Châm Hmêk | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 11 | Ksor Jiang | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 12 | Ksor Klit | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 13 | Ksor Nên | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 14 | Ksor Phuynh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 15 | Rơ Châm Phên | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 16 | Ksor Wek | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 17 | Rơ Châm H Nĩ | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 18 | Nguyễn Thị Tám | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 19 | Long | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 20 | Lưu Thị Băng | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 21 | Rơ Châm Klưnh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 22 | Nguyễn Đình Hưng | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 23 | Ksor Hnam | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 24 | Rơ Châm H'Chinh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 25 | Rơ Châm Thuân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 26 | Rơ Châm Hvul | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 27 | Nguyễn Thị Loan | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 28 | Rơ Châm A Yung | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 29 | Rơ Châm A Lui | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 30 | Rơ Châm A Nễu | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 31 | Rơ Châm Prão | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 32 | Rơ Châm Anok | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 33 | Rơ Châm Ayưk | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 34 | Rơ Châm Bing | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 35 | Rơ Châm Blưr | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 36 | Rơ Châm Phyip | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 37 | Rơ Châm Bying | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 38 | Rơ Châm Byip | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 39 | Rơ Châm Byung | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 40 | Rơ Châm Chĩu | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 41 | Rơ Châm Danh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 42 | Rơ Châm Đip | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 43 | Rơ Châm Djơl | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 44 | Siu H'Jel | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 45 | Rơ Châm Glan | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 46 | Rơ Châm H Mút | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 47 | Rơ Châm H Nĩ | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 48 | Rơ Châm Hoan | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 49 | Rơ Châm H'Jưng | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 50 | Rơ Châm Hmêk | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 51 | Rơ Châm Hruch | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 52 | Siu Hyin | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 53 | Rơ Châm Xuân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 54 | Rơ Châm Khoan | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 55 | Rơ ChâamAN | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 56 | Rơ Châm Klưr | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 57 | Rơ Châm Luêt | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 58 | Rơ Châm Lĩu | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 59 | Rơ Châm Lúi | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 60 | Rơ Châm Lũi | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 61 | Rơ Châm Mlun | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 62 | Rơ Châm Preo | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 63 | Rơ Châm Nhin | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 64 | Rơ Châm Ni | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 65 | Rơ Châm Nũk | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 66 | Rơ Châm Phăn | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 67 | Rơ Châm Phay | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 68 | Rơ Châm Phuyl | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 69 | Rơ Châm Phyl | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 70 | Rơ Châm Khân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 71 | Siu Tuyh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 72 | Rơ Châm Glưr | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 73 | Rơ Châm Thanh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 74 | Rơ Châm Thế | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 75 | Rơ Châm Thiêp | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 76 | Rơ Châm Thiết | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 77 | Rơ Châm Thố | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 78 | Nguyễn Thị Tám | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 79 | Rơ Châm Thuân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 80 | Lê Thị Cây | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 81 | Rơ Châm Who | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 82 | Siu Alaih | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 83 | Siu Alưh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 84 | Siu Điên | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 85 | Siu H'Jiưl | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 86 | Siu H'Lệ | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 87 | Siu H'Vina | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 88 | Siu Khẩu | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 89 | Siu Khiêr | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 90 | Siu Nhân | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 91 | Siu Phơnh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 92 | Siu Tha | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 93 | Đào Thị Kim Thoa | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 94 | Trần Thị Thu Hà | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 95 | Đoàn Thị Thúy Nương | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 96 | Y Nga | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 97 | Nguyễn Thị Gái | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 98 | Trần Thị Mười | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 99 | Trần Văn Đoán | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 100 | Nguyễn Thị Hà | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 101 | Trần Thị Lệ | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 102 | Nguyễn Văn Ất | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 103 | Nguyễn Khánh Toàn | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 104 | Lê Thị Điểm | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 105 | Dương Quang Thành | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 106 | Đặng Thị Lộc | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 107 | Nguyễn Danh | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 108 | Tô Thị Lang | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 109 | Nguyễn Kế Lịch | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 110 | Nguyễn Thị Thơm | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 111 | Đặng Thị Lộc | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 112 | Huỳnh Thị Dỡ | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 113 | Nguyễn Hoàng | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 114 | Nguyễn Nhị | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 115 | Nguyễn Thị Khế | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 116 | Rơ Châm A Yeoh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 117 | Rơ Châm Alil | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 118 | Rơ Châm Byur | Ia Ka, Chư Păh, Gia Lai |
| 119 | Rơ Châm Chaih | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 120 | Rơ Châm Chĩu | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 121 | Rơ Châm Đel | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 122 | Rơ Châm Djang | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 123 | Rơ Châm Djim | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 124 | Rơ Châm Djoih | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 125 | Rơ Châm Đoan | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 126 | Rơ Châm Đơh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 127 | Rơ Châm Ger | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 128 | Rơ Châm Gương | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 129 | Rơ Châm Hải | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 130 | Rơ Châm Hao | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 131 | Rơ Châm Hmyêl | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 132 | Rơ Châm Hnak | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 133 | Rơ Châm Hyớ | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 134 | Rơ Châm Hyung | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 135 | Rơ Châm Hyunh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 136 | Rơ Châm Kiểu | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 137 | Rơ Châm Kleng | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 138 | Rơ Châm Kok | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 139 | Rơ Châm Kruc | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 140 | Rơ Châm Laoh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 141 | Rơ Châm Láp | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 142 | Rơ Châm Loan | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 143 | Rơ Châm Maoh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 144 | Rơ Châm Miuh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 145 | Rơ Châm Mơn | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 146 | Rơ Châm Myỡ | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 147 | Rơ Châm Nhang | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 148 | Rơ Châm Nhun | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 149 | Rơ Châm Phic | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 150 | Rơ Châm Phúc | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 151 | Rơ Châm Phun | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 152 | Rơ Châm Phyão | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 153 | Rơ Châm Phyêng | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 154 | Rơ Châm Phyul | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 155 | Rơ Châm Priuh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 156 | Rơ Châm Puih | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 157 | Rơ Châm Pyaoh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 158 | Rơ Châm Pyat | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 159 | Rơ Châm Qui | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 160 | Rơ Châm Quin | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 161 | Rơ Châm Rêh | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 162 | Rơ Châm Rơn | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 163 | Rơ Châm Rúi | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 164 | Rơ Châm Sir | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 165 | Rơ Châm Tháp | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 166 | Rơ Châm Thoai | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 167 | Rơ Châm Thống | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 168 | Rơ Châm Thun | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 169 | Rơ Châm Thương | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 170 | Rơ Châm Thuyt | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 171 | Rơ Châm Tuất | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 172 | Rơ Châm Twet | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 173 | Rơ Châm Uih | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 174 | Rơ Châm Vung | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 175 | Rơ Châm Wal | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 176 | Rơ Châm Yung | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 177 | Siu Văng | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 178 | Trần Thị Hiền Mơ | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 179 | Trần Thị Mười | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 180 | Rơ Châm Huinh | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 181 | Rơ Châm Huyk | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 182 | Rơ Châm Khõk | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 183 | Rơ Châm Kunh | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 184 | Rơ Châm Ngát | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 185 | Rơ Châm Puih | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 186 | Siu Ayang | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 187 | Siu Blinh | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 188 | Rơ Châm Thương | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 189 | Siu Đik | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 190 | Rơ Châm Thạch | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 191 | Rơ Châm Unh | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 192 | A Hạnh | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 193 | Rơ Châm Phát | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 194 | Rơ Châm Thuy | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 195 | Rơ Châm Pun | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 196 | Siu Điên | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 197 | Siu Bo | Ia Kreng, Chư Păh, Gia Lai |
| 198 | Lê Ngọc Sơn | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 199 | Nguyễn Văn Bình | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 200 | Rơ Châm Đích | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 201 | Rơ Châm Hoanh | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 202 | Rơ Châm Hũn | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 203 | Rơ Châm Ló | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 204 | Rơ Châm Phuh | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 205 | Nguyễn Đẩu | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 206 | Rơ Châm Pul | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 207 | Rơ Châm Sol | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 208 | Rơ Châm Thoát | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 209 | Siu Kêl | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 210 | Rơ Châm Nhật | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 211 | Siu Plô | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 212 | Trần Quốc Vị | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 213 | Vũ Văn Thược | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 214 | Rah Lan Thanh | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 215 | Nguyễn Thị Hàn | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 216 | Tô Văn Hải | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 217 | Tô Văn Phước | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 218 | Võ Tấn Lâu | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 219 | Lê Văn Tài | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 220 | Trần Minh Nghĩa | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 221 | Trần Thị Thùy Dung | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 222 | Trần Cao Luyện | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 223 | Trương Thanh Hoàng | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 224 | Nguyễn Thị Như Ly | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 225 | Nguyễn Thị Anh | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 226 | Đinh Thị Vân | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 227 | Đinh Thị Thủy | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
| 228 | Rơ Châm Mung | Ia Phí, Chư Păh, Gia Lai |
| 229 | Rơ Châm Thoa | Ia Mơ Nông, Chư Păh, Gia Lai |
Quản lý : Lê Văn Thanh
Điện thoại : 0969799959
Email : [email protected]
Địa chỉ : Thôn Ia Lôk, xã Ia Mơ Nông, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai - Chư Păh - Gia Lai